Tổng quan:

Thiết bị iGate M74-B là thiết bị phát Wi-Fi (Access Point) hỗ trợ tạo lập mạng không dây cục bộ (WLAN), cho phép chia sẻ kết nối Internet tốc độ cao đến các thiết bị người dùng. Thiết bị được trang bị 01 cổng WAN 2.5Gbps, 01 cổng LAN 2.5Gbps và 02 cổng LAN 1Gbps, đồng thời hỗ trợ kết nối không dây đồng thời trên hai băng tần 2.4 GHz và 5 GHz (MIMO 2x2) theo tiêu chuẩn IEEE 802.11a/b/g/n/ac/ax/be (Wi-Fi 7).

iGate M74-B hỗ trợ linh hoạt các chế độ Router, Repeater và Node Mesh, cho phép mở rộng vùng phủ sóng và tối ưu hiệu năng mạng. Thiết bị có nút WPS hỗ trợ ghép nối nhanh giữa các node Mesh và tương thích với hệ sinh thái VNPT OneMesh, cho phép quản lý tập trung thông qua ứng dụng di động hoặc hệ thống TR-069, mang lại kết nối Wi-Fi ổn định, an toàn và linh hoạt cho người dùng.

Tính năng chính:

Tính năng Mesh

  • Hỗ trợ thiết lập tính năng Mesh và tự động đồng bộ cấu hình WiFi với các thiết bị Mesh AP của VNPT Technology theo giao thức IEEE 1905.
  • Hỗ trợ thêm node Mesh mới thông qua nút bấm WPS, giao diện Web và Mobile App, tối đa 10 node.
  • Hỗ trợ kết nối Multi-Backhaul (không đồng thời) (Ethernet/Wi-Fi 5 GHz/Wi-Fi 2.4 GHz): tự động lựa chọn kết nối backhaul tốt nhất (Ethernet/Wi-Fi 5 GHz/Wi-Fi 2.4 GHz).
  • Hỗ trợ AP Steering đến AP tốt nhất trong mạng Mesh.
  • Hỗ trợ tính năng tự động lựa chọn Mesh Backhaul tối ưu.
  • Hỗ trợ cấu trúc liên kết (Topology) Star và Daisy Chain.
  • Hỗ trợ thiết lập kết nối Mesh và tự động đồng bộ cấu hình WiFi với các thiết bị ONT của VNPT Technology theo giao thức IEEE 1905.

Tính năng hệ thống

  • Hỗ trợ nâng cấp Firmware tại chỗ qua giao diện WebGUI và từ xa qua giao diện TR069, giao diện Mobile App.
  • Hỗ trợ sao lưu và khôi phục cấu hình.
  • Hỗ trợ khởi động lại thiết bị giữ nguyên cấu hình.
  • Hỗ trợ khôi phục cấu hình xuất xưởng.
  • Hỗ trợ đồng bộ thời gian Internet Time.
  • Sử dụng chứng thực số cho Firmware được ban hành

Thông số kỹ thuật:

Thông số kỹ thuật chung
Kích thước 258 x 182 x 197 (D x R x C mm) bao gồm anten
204 x 155 x 44 (D x R x C mm) không bao gồm anten
Khối lượng 546 gr
CPU Chipset 1.5GHz ARM A53 quad-core CPU
Bộ nhớ RAM 512MB
Bộ nhớ Flash 256MB SPI NAND
WiFi IEEE 802.11b/g/n/ax/be 2.4GHz MIMO 2x2:2
IEEE 802.11a/n/ac/ax/be 5GHz MIMO 2x2:2
Antenna 02 anten ngoài 2.4GHz, độ tăng ích anten 5dBi
02 anten ngoài 5GHz, độ tăng ích anten 5dBi
Giao diện kết nối (tương thích IEEE 802.3) 02 cổng 2.5GE RJ45 (chống sét lan truyền ≥ 2kV)
02 cổng GE RJ45 (chống sét lan truyền ≥ 2kV)
01 cổng nguồn Power
Nút bấm 01 nút bấm ON/OFF nguồn thiết bị
01 nút bấm RESET/ Reboot
01 nút bấm WPS
Đèn LED báo hiệu 01 LED Power
01 LED SYS
01 LED ENET
01 LED WAN
03 LED LAN
01 LED WLAN 2.4GHz
01 LED WLAN 5GHz
Nguồn cấp Nguồn cấp sử dụng điện 220V AC chuyển đổi qua adapter 12V DC/1.5A cấp cho thiết bị Mesh
Hỗ trợ lắp đặt Đặt bàn, Treo tường/Gắn trần
Công suất ≤ 18W
Thông số kỹ thuật khối WiFi
Tiêu chuẩn Wireless IEEE IEEE 802.11 b/g/n/ax/be MIMO 2x2, băng tần 2.4GHz, PHY rate 688Mbps
IEEE 802.11 a/n/ac/ax/be MIMO 2x2, băng tần 5GHz, PHY rate 2882Mbps
Chuẩn IEEE 802.11k/v
Tần số hoạt động Đồng thời trên hai băng tần 2.4GHz, 5GHz
Dải tần hoạt động 2.4GHz: 2401 MHz ÷ 2483 MHz
Dải tần hoạt động 5GHz:
+ 5150 MHz ÷ 5350 MHz (bao gồm các kênh DFS)
+ 5470 MHz ÷ 5850 MHz (bao gồm các kênh DFS)
Băng thông 20/40MHz, băng tần 2.4GHz
20/40/80/160MHz, băng tần 5GHz
Số thiết bị đồng thời Trên 50 (tối đa 64)
Công suất phát tối đa Dải tần 2401 MHz ÷ 2483 MHz: 23 dBm
Dải tần 5150 MHz ÷ 5350 MHz: 23 dBm
Dải tần 5470 MHz ÷ 5850 MHz: 23 dBm
Tính năng phần mềm
Thông tin trạng thái hệ thống Thông tin thiết bị: Tên sản phẩm, Model Number, Serial Number, phiên bản Firmware, phiên bản Hardware , MAC Address, Build Timestamp, Device Uptime, Current Time, Operating Mode.
Thống kê lưu lượng và số lượng mất gói qua giao diện kết nối LAN, Wi-Fi, WAN
Thông tin thiết bị khách kết nối
Chế độ hoạt động Access Point (AP)
Mesh: CAP/MRE
(CAP tương đương Controller, MRE tương đương Agent)
Bridge/Router
Wi-Fi Repeater
WAN PPPoE
IPoE Static/Dynamic
Multi WAN: hỗ trợ các kết nối WAN (Ethernet, Wi-Fi); tự động lựa chọn kết nối WAN theo các thứ tự ưu tiên giảm dần như sau: Ethernet, Wi-Fi @ 5 GHz, Wi-Fi @ 2.4 GHz
Giao thức mạng và tính năng nâng cao Hỗ trợ IPv4 only, IPv6 only
Hỗ trợ Dual Stack (IPv4 và IPv6)
Hỗ trợ Static Route
Hỗ trợ DHCPv4 server
Hỗ trợ DHCPv6 server
Hỗ trợ VLAN
Hỗ trợ IGMP v2/v3, IGMP Snooping
Hỗ trợ NAT
Hỗ trợ Firewall
Hỗ trợ Port Forwarding
Hỗ trợ DDNS: No-IP, DynDNS, Custom
Hỗ trợ VPN Pass-through (cho tất cả các giao thức L2TP/IPSec, PPTP,…) đồng thời 5 phiên
Hỗ trợ quản lý truy cập:
- URL Filtering
- MAC/IP Filtering
Hỗ trợ ARP qua các giao diện WAN và LAN (Wi-Fi, Ethernet), có thể học lên đến 500 địa chỉ MAC nguồn
Tính năng Wireless Hỗ trợ 04 SSID (02 SSID/băng tần)
Hỗ trợ phát quảng bá/ẩn SSID
Hỗ trợ giới hạn số lượng thiết bị khách trên từng SSID
Hỗ trợ tạo mạng Wi-Fi riêng cho khách (Guest SSID)
Hỗ trợ xác thực WPA-PSK/WPA2-PSK/WPA3-SAE
Hỗ trợ mã hóa AES
Hỗ trợ Band Steering
Hỗ trợ Multi-Link Operation (MLO) chuẩn IEEE 802.11be
Hỗ trợ điều chỉnh công suất phát
Hỗ trợ lựa chọn kênh phát cố định hoặc tự động
Hỗ trợ giám sát và điều khiển Wi-Fi từ xa qua TR-069