VNPT AIRI Camera GA331P là thiết bị giám sát thông minh được thiết kế dành cho các khu vực ngoài trời như nhà hàng, bãi gửi xe, hành lang hay sân vườn. VNPT AIRI Camera giúp tăng cường an ninh và kiểm soát hoạt động trong khu vực lắp đặt một cách hiệu quả. Bên cạnh những tiện ích cơ bản của một camera giám sát, thiết bị còn được trang bị các tính năng nâng cao như phát hiện chuyển động, nhận diện người, hỗ trợ quan sát ban đêm và gửi cảnh báo tức thời đến ứng dụng ONE Home trên smartphone.
Camera cho phép kết nối trực tiếp với mạng Wi-Fi và dễ dàng lắp đặt tại nhiều vị trí khác nhau theo mong muốn người dùng.
ƯU ĐIỂM NỔI BẬT
| Chipset | |
| Bộ xử lý/Process | AK3918AV100P (Core ARM) RAM DDR2 64MB |
| ROM | Bộ nhớ flash SPI NOR Flash, dung lượng 8MB/ SPI NOR Flash flash memory, capacity 8MB |
| Cảm biến ảnh/Image Sensor | SmartSens SC3336, 3MP |
| Ống kính/Lens | |
| Kiểu ống kính/ Lens type | Tiêu cự có độ dài cố định/ Fixed focal length |
| Độ dài tiêu cự/ Focal length | 4.0 mm |
| Khẩu độ/ Aperture | F2.1 |
| Góc quan sát/ View angle | 85.8° H/ 44.9° V/ 101° D |
| Video | |
| ) Video Độ phân giải (tối đa)/Maximum Video Resolution | 3MP, 2304 x 1296 |
| Chuẩn nén/ Video compression | H.265 |
| Tốc độ khung hình/ Frame rate | 20 fp |
| Điều khiển bit rate/ Bit Rate Control | VBR/CBR |
| DWDR, 3DNR | Hỗ trợ/ Support |
| Số luồng streaming / Streaming capability | 2 |
| Tính năng lật video/ Video Flip | Hỗ trợ/ Support |
| ONVIF | Hỗ trợ/ Support |
| Âm thanh/ Audio | |
| Đàm thoại hai chiều/Two-Way Talk | Hỗ trợ/ Support |
| Chuẩn nén/ Audio Compression | AAC/G711 |
| Đầu vào Audio/ Audio Input | Microphone tích hợp/ Built-in Microphone |
| Đầu ra Audio/ Audio Ouput | Loa tích hợp/ Built-in Speaker |
| Kết nối mạng/ Network | |
| WiFi | Tiêu chuẩn IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax Standard: IEEE 802.11 a/b/g/n/ac/ax Băng tần hoạt động: 2.4GHz và 5.8GHZ Frequency Range: 2.4GHz and 5.8GHZ Tốc độ vật lý: 286.8Mbps@TX and 229.4Mbps@RX Transmision Rate: 286.8Mbps@TX and 229.4Mbps@RX Băng thông kênh truyền: 20MHz và 40MHz Channel Bandwidth: 20MHz and 40MHz Công suất bức xạ (EIRP): lớn nhất 20-23dBm Radiant power (EIRP): max 20-23dBm |
| Ethernet | Tiêu chuẩn 10/100M – 802.3u Standard 10/100M – 802.3u |
| Các giao tiếp khác/ Other Interfaces | |
| Nút bấm/ Button | 1x nút bấm Reset/ 1x Reset button |
| Thẻ nhớ Micro SD/ Micro SD Card | Hỗ trợ thẻ nhớ dung lượng lên tới 512GB Supporting memory cards with a maximum capacity of 512GB |
| Nguồn cấp/ Power Supply | DC 12V/0.5A , Jack DC 5.5x2.1mm |
| Công suất tiêu thụ/ Power Consumption | <12W |
| Điều kiện hoạt động/ Operating Condition | Nhiệt độ 0 ~ 45ºC/ temperature: 0 ~ 45 ºC Độ ẩm 0 ~ 95% / humidity: 0 ~ 95% |
| Chất liệu vỏ/ Housing material | ABS+UV powder |
| Chống nước và bụi bẩn/ Water and dust resistance | IP66 |
| Kích thước/ Dimension | Total Length: 160mm (straight base) Body dimension: 100x66.5x66.5 (Tolerance ±2.0mm) |
| Trọng lượng/ Weight | ≤ 175g |